da lông

da lông

Chiếc áo khoác được làm từ da lông chồn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Da của động vật còn giữ nguyên lông: "Da lông" chỉ bộ da của thú vật (như chồn, cáo, cừu) đã được xử lý nhưng vẫn còn lớp lông bên ngoài, thường được dùng làm áo khoác, , hoặc đồ trang trí.
    • Sản phẩm làm từ da lông: "Da lông" cũng dùng để chỉ các vật dụng may từ loại da này, như áo da lông, chăn da lông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc áo da lông này rất ấm áp. (Áo được may từ da thú lông giữ nhiệt tốt.)
    • ấy mặc một chiếc da lông đi dạo phố. ( được làm từ da động vật còn lông.)
    • Da lông cừu thường được dùng để trải thảm. (Da cừu giữ nguyên lông tạo thành thảm mềm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "da lông nhân tạo": sản phẩm mô phỏng da lông thật bằng sợi tổng hợp.

    • Nhiều người chọn mua da lông nhân tạo để bảo vệ động vật. (Sản phẩm giả da lông thân thiện với môi trường.)
  • "thợ thuộc da lông": người chuyên xử lý da thú để giữ lông.

    • Nghề thợ thuộc da lông đòi hỏi kỹ thuật cao. (Công việc đòi hỏi chuyên môn để xử lý da lông.)
Biến thể từ gần giống
  • Da (danh từ): lớp bao phủ cơ thể người hoặc động vật.

    • Da của con được dùng làm giày. (Lớp da động vật không lông.)
  • Lông (danh từ): sợi mọc trên da động vật.

    • Lông chó rụng nhiều vào mùa . (Sợi lông trên cơ thể động vật.)
  • Da thú (danh từ): da động vật nói chung, có thể hoặc không lông.

    • Da thú được dùng trong thời trang. (Nguyên liệu từ động vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Lông thú: chỉ tập hợp lông của động vật, thường dùng để làm đồ ấm.

    • Chiếc khăn lông thú rất đắt tiền. (Khăn làm từ lông động vật.)
  • Da lông: cách nói miêu tả trực tiếp loại da này.

    • Tấm da lông này mềm mại. (Da vẫn giữ nguyên lông.)
Thành ngữ liên quan
  • Da lông lộn ngược: chỉ hành động lật trái áo da lông để lộ lớp lông ra ngoài.

    • Anh ta mặc áo da lông lộn ngược cho ấm. (Mặc áo với lông hướng ra ngoài.)
  • Áo da lông : chỉ vật dụng đã qua sử dụng, thường mang nghĩa tiết kiệm.

    • cụ vẫn giữ chiếc áo da lông từ thời trẻ. (Áo da lông đã dùng lâu năm.)